Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|
| Đạm tổng số (Nₜ) | 46% | — |
| Biuret | 1,2% | — |
| Kẽm (Zn) | 50 ppm | — |
| Bo (B) | 100 ppm | — |
| Độ ẩm | 1% | — |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Tăng hiệu suất sử dụng, hạn chế bay hơi, rửa trôi.
- Giúp cây trồng sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh.
- Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế.
Hướng dẫn sử dụng
Cây ngắn ngày (lúa, ngô, khoai, lạc, hoa và rau màu)
- Liều lượng
- 100 – 150 kg/ha/lần
- Thời kỳ bón
- Bón lót và bón thúc, cung cấp đạm (N) cho cây trồng.
- Cách bón
- Bón rải theo hàng, theo gốc kết hợp làm cỏ xới xáo, lấp phân vun gốc, hoặc rải đều trên mặt ruộng kết hợp tưới nước.
Cây dài ngày (nhãn, vải, sầu riêng, bơ, xoài, cao su, chè, cà phê, điều, tiêu, cây có múi)
- Liều lượng
- 0,1 – 0,3 kg/cây/lần (100 – 150 g/m² tán cây)
- Thời kỳ bón
- Bón lót và bón thúc, cung cấp đạm (N) cho cây trồng.
- Cách bón
- Đánh rãnh hoặc bổ hốc so le từ 3/4 tán lá ra mép tán, bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10891
- Loại phân bón
- Phân Urê
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 90:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015