Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|
| Hàm lượng Đạm tổng số (Nts) | 7% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 7% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 4% | TCVN 8560:2018 |
| Hàm lượng Silic hữu hiệu (SiO₂hh) | 2% | TCCS 772:2020/BVTV |
| Độ ẩm | 5% | TCVN 5815:2018 |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Cung cấp đầy đủ, cân đối chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.
- Làm tăng năng suất và chất lượng nông sản.
- Giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu sâu bệnh và điều kiện thời tiết bất thuận.
- Duy trì cân bằng dinh dưỡng và nâng cao độ phì nhiêu của đất.
- Góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Hướng dẫn sử dụng
Cây ngắn ngày (Lúa, ngô, khoai, đậu, lạc, rau, củ)
- Liều lượng
- 400 – 600 kg/ha/lần
- Thời kỳ bón
- Bón lót, bón thúc thời kỳ đầu (10 – 20 ngày sau gieo trồng).
- Cách bón
- Bón rải theo hàng, theo gốc kết hợp làm cỏ xới xáo, lấp phân vun gốc, hoặc rải đều trên mặt ruộng kết hợp tưới nước.
Cây dài ngày (Cà phê, điều, hồ tiêu, ca cao, cam, bưởi)
- Thời kỳ bón
- kinh doanh: 0.5 – 2.0 kg/gốc/lần (100 – 200g/m² tán cây), bón phục hồi cây, bón nuôi dưỡng, phát triển cành, tán.
- Cách bón
- Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bổ hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10870
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 75:2018/TN-TH
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015