Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|
| Hàm lượng Đạm tổng số (Nₜₛ) | 15% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 5% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 20% | TCVN 8560:2018 |
| Hàm lượng Silic hữu hiệu (SiO₂hh) | 1% | TCCS 772:2020/BVTV |
| Độ ẩm | 5% | TCVN 5815:2018 |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Cung cấp đầy đủ, cân đối chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.
- Làm tăng năng suất và chất lượng nông sản.
- Giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu sâu bệnh và điều kiện thời tiết bất thuận.
- Duy trì cân bằng dinh dưỡng và nâng cao độ phì nhiêu của đất.
- Góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Hướng dẫn sử dụng
Cây ngắn ngày (Lúa, ngô, khoai, cà chua, dưa hấu, dưa lê, ớt, rau củ quả)
- Liều lượng
- 0,2 – 1,0 kg/gốc (100 – 150 g/m² tán cây), tùy thuộc độ lớn cây và thời kỳ bón.
- Thời kỳ bón
- Bón thúc lúc phát triển hoa, hình thành quả và nuôi dưỡng quả.
- Cách bón
- Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bới hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.
2. Cây lâu năm (Cà phê, cao su, ca cao, hồ tiêu, sầu riêng, bơ, xoài, chôm chôm, nhãn, vải, táo, ổi, cam, bưởi, mơ, mận):
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Sản xuất tại: Việt Nam
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10803
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 46:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015