Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|
| Canxi (Ca) | 12% | — |
| Magie (Mg) | 8% | — |
| Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 8% | — |
| Độ ẩm | 4% | — |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Lân cần cho sự phân chia tế bào, thúc đẩy việc ra rễ, sự hình thành mầm hoa và phát triển quả non. Được bón đủ lân, cây phát triển xanh tốt, nhiều hoa, sai quả và tăng phẩm chất nông sản.
- Lân PA giúp cung cấp dinh dưỡng lân và các yếu tố trung lượng cho cây trồng hiệu quả trên mọi vùng đất.
- Lân PA giúp khử chua, hạ phèn, duy trì và ổn định pH đất, nâng cao hiệu suất sử dụng phân bón.
Hướng dẫn sử dụng
Cây ngắn ngày (Lúa, ngô, khoai tây, đậu, lạc, cà chua, bầu bí, ớt)
- Liều lượng
- 500 – 1000 kg/ha/lần
- Thời kỳ bón
- Bón lót trước khi gieo trồng
- Cách bón
- Bón rải theo hàng, theo gốc, tiến hành lấp nhẹ đất trước khi gieo trồng (có thể trộn chung với phân chuồng, hữu cơ hoai mục để nâng cao hiệu quả cả hai loại).
Cây dài ngày (Cà phê, hồ tiêu, ca cao, táo, ổi, sầu riêng, bơ, bưởi, cam)
- Thời kỳ bón
- kinh doanh: Bón duy trì, cải tạo độ phì đất, bón đầu, giữa hoặc cuối mùa mưa; hoặc kết hợp với phân chuồng, phân hữu cơ bón phục hồi cây sau thu hoạch với lượng 0,5 – 1,5 kg/gốc/lần (150 – 200 g/m² tán cây)
- Cách bón
- Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bổ hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp
- Không độc hại cho người và gia súc
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10874
- Loại phân bón
- Phân bón trung lượng
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 95:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015