Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|
| Đạm tổng số (Nts) | 20% | — |
| Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 5% | — |
| Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 5% | — |
| Độ ẩm | 5% | — |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Cung cấp đầy đủ, cân đối chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.
- Làm tăng năng suất và chất lượng nông sản.
- Giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu sâu bệnh và điều kiện thời tiết bất thuận.
- Duy trì cân bằng dinh dưỡng và nâng cao độ phì nhiêu của đất.
- Góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Hướng dẫn sử dụng
Cây cà phê
- Liều lượng
- 0,5-0,7 kg/cây/lần, bón mùa khô (thời kỳ ra hoa, đậu trái).
Cách dùng: Rạch rãnh theo tán cây, rải đều hạt dinh dưỡng rồi lấp đất.
Cây ngắn ngày (lúa, ngô, mía, khoai và rau ăn củ, quả)
- Liều lượng
- 150-400 kg/ha, bón thúc thời kỳ sinh trưởng sinh thực (vươn lóng, đường củ, quả, bắp, hạt), tùy thuộc loại cây và sinh khối đồng ruộng.
- Cách bón
- Bón rải theo hàng, theo gốc kết hợp làm cỏ xới xáo, lấp phân vun gốc, hoặc rải đều trên mặt ruộng kết hợp tưới nước.
Cây lâu năm (ca cao, điều, hồ tiêu, cao su, xoài, táo, thanh long, ổi, cam quýt)
- Liều lượng
- 0,4-0,7 kg/gốc/lần (100-150 g/m² tán cây), bón thúc nuôi dưỡng quả và bón mới khi cây có biểu hiện thiếu kali.
- Cách bón
- Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bổ hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đạt.
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10885
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 13:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015