- Liều lượng
- 300-500 kg/ha/lần bón.
- Thời kỳ bón
- Bón thúc đẻ nhánh, làm đồng, phát triển sinh khối, nuôi dưỡng củ, quả, bắp, hạt.
- Cách bón
- Bón rải theo hàng, theo gốc kết hợp làm cỏ xới xáo, lấp phân vun gốc, hoặc rải đều trên mặt ruộng kết hợp tưới nước.
Phân bón chuyên dùng · Lúa
Lúa 2 (NPK 12-3-10+2SiO₂hh Tiến Nông)
Cung cấp đầy đủ, cân đối thành phần dinh dưỡng cho cây lúa giúp đẻ nhánh khỏe, đẻ tập trung.
12%N
3%P₂O₅
10%K₂O
2%SiO₂
- Mã số phân bón
- 10875
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Tiêu chuẩn
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015
Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Hàm lượng Đạm tổng số (Nts) | 12% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 3% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 10% | TCVN 8560:2018 |
| Hàm lượng Silic hữu hiệu (SiO₂hh) | 2% | TCCS 772:2020/BVTV |
| Độ ẩm | 5% | TCVN 5815:2018 |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
Cung cấp đầy đủ, cân đối thành phần dinh dưỡng cho cây lúa giúp:
- Đẻ nhánh khỏe, dễ tập trung.
- To đòng, dài đòng, trổ thoát.
- Bông to, nhiều hạt, chắc hạt, năng suất cao.
- Đứng lá, cứng cây, chống đổ ngã, hạn chế sâu bệnh hại và giảm rụng hạt khi thu hoạch.
Hướng dẫn sử dụng
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10875
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 58:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015





