- Liều lượng
- 500–700 kg/ha/lần bón.
- Thời kỳ bón
- Dùng cho bón lót hoặc có thể bón thúc lần đầu (sau gieo trồng 10–20 ngày).
- Cách bón
- Bón rải theo hàng, theo gốc kết hợp làm cỏ xới xáo, lấp phân vun gốc, hoặc rải đều trên mặt ruộng kết hợp tưới nước.
Phân bón chuyên dùng · Lúa
Lúa 1 (NPK 8-6-4+1,5SiO₂hh Tiến Nông)
Cung cấp đầy đủ, cân đối thành phần dinh dưỡng cho cây lúa giúp nhanh bén rễ hồi xanh, đẻ nhánh sớm.
8%N
6%P₂O₅
4%K₂O
1,5%SiO₂
- Mã số phân bón
- 10806
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Quy cách
- 25 kg
- Tiêu chuẩn
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015
Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Hàm lượng Đạm tổng số (Nts) | 8% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 6% | TCVN 5815:2018 |
| Hàm lượng Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 4% | TCVN 8560:2018 |
| Hàm lượng Silic hữu hiệu (SiO₂hh) | 1,5% | TCCS 772:2020/BVTV |
| Độ ẩm | 5% | TCVN 5815:2018 |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
Cung cấp đầy đủ, cân đối thành phần dinh dưỡng cho cây lúa giúp:
- Nhanh bén rễ hồi xanh, đẻ nhánh sớm.
- Đứng lá, đanh cây, hạn chế sâu bệnh hại.
- Tăng khả năng chống chịu điều kiện bất thuận (độc hữu cơ, hạn hán, giá rét và nắng nóng).
Hướng dẫn sử dụng
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10806
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 73:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao bì
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ ngày sản xuất
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015





