- Liều lượng
- 0,2 – 1,0 kg/cây/lần (100 – 150 g/m² tán cây), tùy thuộc tuổi cây và đường kính tán.
- Thời kỳ bón
- Bón lót, bón thúc lộc, nuôi cành, thúc phân hóa hoa và dưỡng quả non.
- Cách bón
- Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bổ hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.
Phân bón chuyên dùng · Cà phê
Cà phê số 2 (NPK 20-10-10+MNC Tiến Nông)
Cung cấp dinh dưỡng cân đối giúp cây cà phê phát triển cành nhánh mạnh, trái lớn đồng đều, không bị chen trái và rụng trái non.
20%N
10%P₂O₅
10%K₂O
+MNC
- Mã số phân bón
- 10816
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Tiêu chuẩn
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015
Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Đạm tổng số (Nₜ) | 20% | — |
| Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 10% | — |
| Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 10% | — |
| Kẽm (Zn) | 250 ppm | — |
| Mangan (Mn) | 100 ppm | — |
| Đồng (Cu) | 150 ppm | — |
| Bo (B) | 100 ppm | — |
| Độ ẩm | 5% | — |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Cung cấp dinh dưỡng cân đối giúp cây cà phê phát triển cành nhánh mạnh, trái lớn đồng đều, không bị chen trái và rụng trái non.
Hướng dẫn sử dụng
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Sản xuất tại: Việt Nam
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10816
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 07:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015





