- Liều lượng
- 0,3 – 0,6 kg/cây/lần (100 – 200 g/m² tán cây), tùy thuộc tuổi cây và đường kính tán.
- Thời kỳ bón
- Bón mùa khô, phục hồi cây sau thu hoạch
- Cách bón
- Rạch rãnh theo tán cây, rải đều phân bón, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm không đảm bảo.
Phân bón chuyên dùng · Cà phê
Cà phê số 1 (NPK 20-6-4+1SiO₂hh Tiến Nông)
Sản phẩm có tỷ lệ thành phần dinh dưỡng cân đối, có tính linh động cao và phân tán nhanh trong đất vì vậy có thể cung cấp dinh dưỡng tốt cho cây thời kỳ mùa khô, giúp cây trồng sinh trưởng tốt cho tỷ lệ đậu trái cao.
20%N
6%P₂O₅
4%K₂O
1%SiO₂
- Mã số phân bón
- 10797
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Tiêu chuẩn
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015
Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Đạm tổng số (Nₜ) | 20% | — |
| Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 6% | — |
| Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 4% | — |
| Silic hữu hiệu (SiO₂hh) | 1% | — |
| Kẽm (Zn) | 300 ppm | — |
| Bo (B) | 100 ppm | — |
| Độ ẩm | 5% | — |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Sản phẩm có tỷ lệ thành phần dinh dưỡng cân đối, có tính linh động cao và phân tán nhanh trong đất vì vậy có thể cung cấp dinh dưỡng tốt cho cây thời kỳ mùa khô, giúp cây trồng sinh trưởng tốt cho tỷ lệ đậu trái cao.
Hướng dẫn sử dụng
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10797
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 10:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015





