- Liều lượng
- 0,2 – 1,0 kg/cây/lần (100 – 150 g/m² tán cây), tùy thuộc tuổi cây và đường kính tán.
- Thời kỳ bón
- Bón thúc theo các thời kỳ sinh trưởng và phát triển của cây.
- Cách bón
- Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bổ hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.
Phân bón chuyên dùng · Cà phê
Cà Phê Số 3 (NPK 17-6-17+MNC Tiến Nông)
Cung cấp dinh dưỡng cân đối cho cây nuôi trái, cành nhánh phát triển đồng đều, khỏe mạnh. Hạn chế sâu bệnh, chống rụng trái. Bổ sung dinh dưỡng kịp thời giúp cây nuôi trái chín đồng đều, chống chịu hạn, chống hiện tượng sai trái cách năm, năng suất ổn định.
17%N
6%P₂O₅
17%K₂O
+MNC
- Mã số phân bón
- 10819
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Tiêu chuẩn
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015
Thành phần định lượng
| Chỉ tiêu chất lượng | Mức công bố | Phương pháp thử |
|---|---|---|
| Đạm tổng số (Nₜ) | 17% | — |
| Lân hữu hiệu (P₂O₅hh) | 6% | — |
| Kali hữu hiệu (K₂Ohh) | 17% | — |
| Bo (B) | 300 ppm | — |
| Kẽm (Zn) | 50 ppm | — |
| Đồng (Cu) | 250 ppm | — |
| Mangan (Mn) | 50 ppm | — |
| Độ ẩm | 5% | — |
Theo hồ sơ công bố hợp quy của sản phẩm. Kiểm nghiệm chất lượng tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS 1519.
Tác dụng
- Cung cấp dinh dưỡng cân đối cho cây nuôi trái, cành nhánh phát triển đồng đều, khỏe mạnh. Hạn chế sâu bệnh, chống rụng trái. Bổ sung dinh dưỡng kịp thời giúp cây nuôi trái chín đồng đều, chống chịu hạn, chống hiện tượng sai trái cách năm, năng suất ổn định.
Hướng dẫn sử dụng
Liều lượng có thể điều chỉnh theo chân đất, giống và mục tiêu năng suất. Liên hệ kỹ sư Tiến Nông để được hướng dẫn cụ thể.
Cảnh báo an toàn, bảo quản
- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp.
- Không độc hại cho người và gia súc.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
- Sản xuất tại: Việt Nam
Thông tin pháp lý
- Mã số phân bón
- 10819
- Loại phân bón
- Phân bón hỗn hợp NPK
- Phương thức sử dụng
- Bón rễ
- Số TCCS
- 20:2018/TN-TH
- Ngày sản xuất, nơi sản xuất
- In trên bao
- Hạn sử dụng
- 36 tháng kể từ NSX
- Tiêu chuẩn quản lý
- ISO 9001:2015 · ISO 14001:2015





